bàn giao

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bàn giao (Động từ)

Chuyển giao một công việc, nhiệm vụ hoặc tài sản cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi sẽ bàn giao hồ sơ dự án cho đồng nghiệp."
  • 2."Khi kết thúc hợp đồng, chúng ta cần bàn giao lại tài sản cho bên cung cấp."
  • 3."Trước khi nghỉ hưu, ông ấy đã bàn giao lại toàn bộ công việc cho cấp dưới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bàn giao (Danh từ)

Hành động chuyển giao, sự chuyển nhượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi lễ bàn giao sẽ diễn ra vào thứ Bảy tới."
  • 2."Công ty đã tổ chức một buổi họp để thảo luận về quy trình bàn giao."
  • 3."Bàn giao giữa hai bên diễn ra rất suôn sẻ và nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "bàn giao"

Lưu ý về động từ

"bàn giao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bàn giao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bàn giao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bàn giao"

bàn giao là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chuyển giao một công việc, nhiệm vụ hoặc tài sản cho người khác. Ví dụ: "Hôm nay tôi sẽ bàn giao hồ sơ dự án cho đồng nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này