bán dạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bán dạo (Động từ)

Bán hàng không cố định tại một địa điểm nhất định, giống như hình thức bán rong.

Ví dụ (3)
  • 1."Bán rong"
  • 2."Anh ấy thường bán dạo các món ăn vặt trong công viên."
  • 3."Mấy ngày này, mình thấy một người bán dạo hoa trước cổng trường."

Lưu ý khi sử dụng "bán dạo"

Lưu ý về động từ

"bán dạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bán dạo"

bán dạo là động từ trong tiếng Việt. Bán hàng không cố định tại một địa điểm nhất định, giống như hình thức bán rong. Ví dụ: "Bán rong"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này