bán cầu não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bán cầu não (Danh từ)

Nửa bên phải hoặc nửa bên trái của bộ não, có hình dạng giống bán cầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Bán cầu não trái thường liên quan đến các chức năng ngôn ngữ."
  • 2."Bán cầu não phải thường tham gia vào việc xử lý cảm xúc và nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "bán cầu não"

Lưu ý về danh từ

"bán cầu não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bán cầu não"

bán cầu não là danh từ trong tiếng Việt. Nửa bên phải hoặc nửa bên trái của bộ não, có hình dạng giống bán cầu. Ví dụ: "Bán cầu não trái thường liên quan đến các chức năng ngôn ngữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này