bán dẫn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bán dẫn (Tính từ)

(máy móc, thiết bị) sử dụng transistor thay cho bóng đèn điện tử.

Ví dụ (4)
  • 1."Đài bán dẫn."
  • 2."Linh kiện bán dẫn."
  • 3."Mạch điện bán dẫn đã mang lại nhiều tiện ích cho sản phẩm."
  • 4."Máy tính hiện đại thường sử dụng công nghệ bán dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "bán dẫn"

Lưu ý về tính từ

"bán dẫn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bán dẫn"

bán dẫn là tính từ trong tiếng Việt. (máy móc, thiết bị) sử dụng transistor thay cho bóng đèn điện tử. Ví dụ: "Đài bán dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này