bần cố nông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bần cố nông (Danh từ)

Khái niệm chỉ nhóm người nông dân nghèo (bần nông) và nông dân cố định (cố nông), thường sống phụ thuộc vào ruộng đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong xã hội phong kiến, bần cố nông thường phải làm thuê cho địa chủ."
  • 2."Nhiều bần cố nông đã cố gắng cải thiện cuộc sống bằng cách tham gia các hợp tác xã."

Lưu ý khi sử dụng "bần cố nông"

Lưu ý về danh từ

"bần cố nông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bần cố nông"

bần cố nông là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ nhóm người nông dân nghèo (bần nông) và nông dân cố định (cố nông), thường sống phụ thuộc vào ruộng đất. Ví dụ: "Trong xã hội phong kiến, bần cố nông thường phải làm thuê cho địa chủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này