ban bệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ban bệ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) các ban được thành lập để thực hiện một công việc nào đó, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc chê bai.

Ví dụ (4)
  • 1."Đủ các ban bệ."
  • 2."Lắm ban bệ!"
  • 3."Trong hội nghị, họ đã chỉ ra sự tồn tại của nhiều ban bệ không cần thiết."
  • 4."Nhìn vào tình hình hiện tại, có vẻ như các ban bệ chỉ làm cho vấn đề trở nên phức tạp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ban bệ"

Lưu ý về danh từ

"ban bệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ban bệ"

ban bệ là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) các ban được thành lập để thực hiện một công việc nào đó, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc chê bai. Ví dụ: "Đủ các ban bệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này