ban bố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ban bố (Động từ)

Hành động công bố chính thức để mọi người được biết và thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Ban bố lệnh đại xá."
  • 2."Chính phủ đã ban bố thông cáo khẩn về tình hình dịch bệnh."
  • 3."Họ đã ban bố quy định mới nhằm bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "ban bố"

Lưu ý về động từ

"ban bố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ban bố"

ban bố là động từ trong tiếng Việt. Hành động công bố chính thức để mọi người được biết và thực hiện. Ví dụ: "Ban bố lệnh đại xá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này