bả vai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bả vai (Danh từ)

Phần cơ thể ở phía trên lưng, ngay dưới vai.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị thương nơi bả vai."
  • 2."Cô ấy cảm thấy đau ở bả vai sau khi tập thể dục."
  • 3."Anh ấy đã bị chấn thương ở bả vai khi chơi bóng."

Lưu ý khi sử dụng "bả vai"

Lưu ý về danh từ

"bả vai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bả vai"

bả vai là danh từ trong tiếng Việt. Phần cơ thể ở phía trên lưng, ngay dưới vai. Ví dụ: "Bị thương nơi bả vai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này