bấn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bấn (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái rối rắm, cuống quýt, không biết xử lý thế nào khi gặp nhiều việc cùng lúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Lo bấn người."
  • 2."Cả nhà, ai cũng bấn lên vì nhiều việc."
  • 3."Khi thời hạn đến gần, tôi cảm thấy bấn bủn rủn."
  • 4."Công việc nhiều quá làm tôi bấn cả lên không biết bắt đầu từ đâu."

Lưu ý khi sử dụng "bấn"

Lưu ý về tính từ

"bấn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bấn"

bấn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái rối rắm, cuống quýt, không biết xử lý thế nào khi gặp nhiều việc cùng lúc. Ví dụ: "Lo bấn người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này