bấm đốt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bấm đốt (Động từ)

Hành động dùng đầu ngón tay cái để lần lượt ấn vào những đốt ngón tay khác nhằm mục đích đếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bấm đốt ngón tay để đếm."
  • 2."Cô giáo hướng dẫn học sinh bấm đốt khi học toán."
  • 3."Anh ấy thường bấm đốt để kiểm tra số lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "bấm đốt"

Lưu ý về động từ

"bấm đốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bấm đốt"

bấm đốt là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng đầu ngón tay cái để lần lượt ấn vào những đốt ngón tay khác nhằm mục đích đếm. Ví dụ: "Bấm đốt ngón tay để đếm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này