bấm ra sữa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bấm ra sữa (Động từ)

Hành động vắt hoặc lấy sữa từ động vật, thường là bò hoặc dê.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời sáng, tôi ra chuồng bò để bấm ra sữa cho cả ngày."
  • 2."Mẹ tôi rất khéo léo trong việc bấm ra sữa mà không làm đau con vật."
  • 3."Các cô bé thường thích đi cùng bố ra trang trại để học cách bấm ra sữa."

Lưu ý khi sử dụng "bấm ra sữa"

Lưu ý về động từ

"bấm ra sữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bấm ra sữa"

bấm ra sữa là động từ trong tiếng Việt. Hành động vắt hoặc lấy sữa từ động vật, thường là bò hoặc dê. Ví dụ: "Khi trời sáng, tôi ra chuồng bò để bấm ra sữa cho cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này