bấn bít
Định nghĩa
Nghĩa 1: bấn bít (Tính từ)
(Khẩu ngữ) trạng thái không biết phải làm gì vì có quá nhiều công việc cần phải giải quyết cùng một lúc.
- 1."Mùa màng bấn bít."
- 2."Công việc hôm nay quá bấn bít, tôi không biết bắt đầu từ đâu."
- 3."Kỳ thi sắp tới khiến tôi cảm thấy bấn bít, không biết ôn bài như thế nào cho hiệu quả."
Lưu ý khi sử dụng "bấn bít"
Lưu ý về tính từ
"bấn bít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bấn bít"
bấn bít là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trạng thái không biết phải làm gì vì có quá nhiều công việc cần phải giải quyết cùng một lúc. Ví dụ: "Mùa màng bấn bít."
Từ liên quan
bấm đốt
Hành động dùng đầu ngón tay cái để lần lượt ấn vào những đốt ngón tay khác nhằm mục đích đếm.
bấm độn
Hành động bấm đốt ngón tay để tính toán và dự đoán những việc sắp xảy ra, theo cách bói toán.
bấn
Từ chỉ trạng thái rối rắm, cuống quýt, không biết xử lý thế nào khi gặp nhiều việc cùng lúc.
bấn bíu
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái bối rối, không biết phải làm gì.
bấn loạn
Trạng thái mất phương hướng, hoảng loạn trong cảm xúc hoặc suy nghĩ, không thể kiểm soát cảm xúc của bản thân.
bấng
Một từ cũ, hoặc được sử dụng trong tiếng địa phương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.