bám bíu
Định nghĩa
Nghĩa 1: bám bíu (Động từ)
Hành động giữ chặt, nắm lấy để không bị rơi hoặc mất đi.
- 1."Bấu víu vào tay vịn cầu thang để không ngã."
- 2."Cô bé bám bíu vào áo mẹ khi nhìn thấy đám đông."
- 3."Chúng tôi phải bám bíu vào nhau để vượt qua cơn gió lớn."
Lưu ý khi sử dụng "bám bíu"
Lưu ý về động từ
"bám bíu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bám bíu"
bám bíu là động từ trong tiếng Việt. Hành động giữ chặt, nắm lấy để không bị rơi hoặc mất đi. Ví dụ: "Bấu víu vào tay vịn cầu thang để không ngã."
Từ liên quan
bái yết
(Từ cũ) Là hành động yết kiến theo nghi lễ truyền thống.
bái đường
Gian nhà trước nhà thờ tổ, được sử dụng làm nơi hội họp và lễ bái trong những dịp quan trọng.
bám
Dựa vào người khác để tồn tại hoặc bấu víu vào.
bám càng
(Khẩu ngữ) Đi theo hoặc dựa vào người khác để được lợi ích, thường mang hàm ý chê bai.
bám trụ
Duy trì sự hiện diện, kiên trì bám sát ở một nơi nào đó, thường trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm, nhằm thực hiện mục tiêu hoặc công việc.
bám víu
Từ dùng để chỉ hành động nắm giữ hoặc bám chặt vào một vật nào đó, thường với ngụ ý không có chỗ dựa vững chắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.