bám víu
Định nghĩa
Nghĩa 1: bám víu (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động nắm giữ hoặc bám chặt vào một vật nào đó, thường với ngụ ý không có chỗ dựa vững chắc.
- 1."Hắn bám víu vào cạnh vách để không ngã xuống."
- 2."Cô gái không có nơi bám víu trong cuộc sống này."
- 3."Bầy trẻ nhỏ bám víu vào mẹ khi thấy trời chuyển mưa."
Lưu ý khi sử dụng "bám víu"
Lưu ý về động từ
"bám víu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bám víu"
bám víu là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động nắm giữ hoặc bám chặt vào một vật nào đó, thường với ngụ ý không có chỗ dựa vững chắc. Ví dụ: "Hắn bám víu vào cạnh vách để không ngã xuống."
Từ liên quan
bám bíu
Hành động giữ chặt, nắm lấy để không bị rơi hoặc mất đi.
bám càng
(Khẩu ngữ) Đi theo hoặc dựa vào người khác để được lợi ích, thường mang hàm ý chê bai.
bám trụ
Duy trì sự hiện diện, kiên trì bám sát ở một nơi nào đó, thường trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm, nhằm thực hiện mục tiêu hoặc công việc.
bán
Yếu tố gốc Hán được sử dụng để tạo thành danh từ hoặc tính từ, có nghĩa là nửa, một nửa; không hoàn toàn; vừa giống như cái này, vừa khác cái kia, ví dụ: bán cầu, bán đảo, bán công khai, v.v.
bán buôn
Hành động kinh doanh, mua bán hàng hóa.
bán bình nguyên
Vùng đất mà trước đây là đồi núi, trải qua quá trình bào mòn của nước đã trở nên hạ thấp và tương đối bằng phẳng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.