bám trụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bám trụ (Động từ)

Duy trì sự hiện diện, kiên trì bám sát ở một nơi nào đó, thường trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm, nhằm thực hiện mục tiêu hoặc công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bám trụ trong lòng địch để hoạt động."
  • 2."Anh ấy luôn bám trụ bên những khó khăn để giúp đỡ mọi người."
  • 3."Chúng ta cần bám trụ và không bỏ cuộc giữa những thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "bám trụ"

Lưu ý về động từ

"bám trụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bám trụ"

bám trụ là động từ trong tiếng Việt. Duy trì sự hiện diện, kiên trì bám sát ở một nơi nào đó, thường trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm, nhằm thực hiện mục tiêu hoặc công việc. Ví dụ: "Bám trụ trong lòng địch để hoạt động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này