bại liệt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bại liệt (Tính từ)

Bị suy giảm hoặc mất hoàn toàn khả năng cử động do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Bại liệt nửa người."
  • 2."Chân bị bại liệt."
  • 3."Cô ấy đã trải qua một thời gian dài sống với chứng bại liệt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bại liệt (Danh từ)

Bệnh truyền nhiễm có khả năng lây lan dễ dàng, thường gặp ở trẻ em, do virus tấn công tủy sống, dẫn đến liệt một số cơ và có thể gây tử vong.

Ví dụ (3)
  • 1."Vaccin phòng bại liệt."
  • 2."Dịch bại liệt đang bùng phát tại một số khu vực."
  • 3."Các biện pháp phòng tránh bệnh bại liệt cần được tăng cường."

Lưu ý khi sử dụng "bại liệt"

Lưu ý về tính từ

"bại liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bại liệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bại liệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bại liệt"

bại liệt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Bị suy giảm hoặc mất hoàn toàn khả năng cử động do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói chung). Ví dụ: "Bại liệt nửa người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này