bại

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bại (Động từ)

Để cho đối phương giành được phần thắng trong cuộc so tài giữa hai bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Người thắng kẻ bại."
  • 2."Chuyển bại thành thắng."
  • 3."Đội bóng của chúng ta đã bại trong trận chung kết."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bại (Tính từ)

Suy yếu đến mức gần như cạn kiệt, thường nói về sức lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm nhiều nên bại sức."
  • 2."Khuynh gia bại sản."
  • 3."Sau một ngày làm việc mệt nhọc, tôi cảm thấy bại sức."

Lưu ý khi sử dụng "bại"

Lưu ý về động từ

"bại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bại"

bại là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Để cho đối phương giành được phần thắng trong cuộc so tài giữa hai bên. Ví dụ: "Người thắng kẻ bại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này