bại hoại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bại hoại (Tính từ)

Từ chỉ sự đồi bại đến mức đánh mất tất cả phẩm chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia phong bại hoại."
  • 2."Những hành vi bại hoại trong xã hội cần được lên án."
  • 3."Thế hệ trẻ không nên bị ảnh hưởng bởi những tư tưởng bại hoại."

Lưu ý khi sử dụng "bại hoại"

Lưu ý về tính từ

"bại hoại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bại hoại"

bại hoại là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự đồi bại đến mức đánh mất tất cả phẩm chất. Ví dụ: "Gia phong bại hoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này