bạch huyết bào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạch huyết bào (Danh từ)

Một loại tế bào bạch cầu, có chức năng sản sinh ra các kháng thể quan trọng trong hệ miễn dịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Bạch huyết bào giúp cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh."
  • 2."Sự hoạt động của bạch huyết bào là cần thiết để duy trì sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "bạch huyết bào"

Lưu ý về danh từ

"bạch huyết bào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạch huyết bào"

bạch huyết bào là danh từ trong tiếng Việt. Một loại tế bào bạch cầu, có chức năng sản sinh ra các kháng thể quan trọng trong hệ miễn dịch. Ví dụ: "Bạch huyết bào giúp cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này