bạch huyết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạch huyết (Danh từ)

Chất dịch trong cơ thể có chức năng vận chuyển, chứa các tế bào bạch cầu không màu (trừ vùng ruột non có dạng như sữa).

Ví dụ (2)
  • 1."Bạch huyết giúp duy trì hệ miễn dịch của cơ thể."
  • 2."Trong một số bệnh lý, bạch huyết có thể bị rối loạn."

Lưu ý khi sử dụng "bạch huyết"

Lưu ý về danh từ

"bạch huyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạch huyết"

bạch huyết là danh từ trong tiếng Việt. Chất dịch trong cơ thể có chức năng vận chuyển, chứa các tế bào bạch cầu không màu (trừ vùng ruột non có dạng như sữa). Ví dụ: "Bạch huyết giúp duy trì hệ miễn dịch của cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này