bạch hầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạch hầu (Danh từ)

Bệnh lây truyền dễ gây thành dịch, do vi khuẩn khiến họng bị viêm và tạo ra màng trắng, có thể dẫn đến ngạt thở.

Ví dụ (2)
  • 1."Bạch hầu là một bệnh nghiêm trọng cần được điều trị kịp thời."
  • 2."Trẻ em chưa tiêm phòng có nguy cơ cao mắc bệnh bạch hầu."

Lưu ý khi sử dụng "bạch hầu"

Lưu ý về danh từ

"bạch hầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạch hầu"

bạch hầu là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh lây truyền dễ gây thành dịch, do vi khuẩn khiến họng bị viêm và tạo ra màng trắng, có thể dẫn đến ngạt thở. Ví dụ: "Bạch hầu là một bệnh nghiêm trọng cần được điều trị kịp thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này