bạc mệnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bạc mệnh (Tính từ)

Có số phận mỏng manh, biến động hoặc không may mắn (thường dùng để nói về phụ nữ).

Ví dụ (3)
  • 1."Hồng nhan bạc mệnh."
  • 2.""Đau đớn thay, phận đàn bà!, Lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung.""
  • 3."Cô ấy đã phải chịu nhiều khổ đau, đúng là một cuộc đời bạc mệnh."

Lưu ý khi sử dụng "bạc mệnh"

Lưu ý về tính từ

"bạc mệnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bạc mệnh"

bạc mệnh là tính từ trong tiếng Việt. Có số phận mỏng manh, biến động hoặc không may mắn (thường dùng để nói về phụ nữ). Ví dụ: "Hồng nhan bạc mệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này