bạc mặt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bạc mặt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (mặt mũi) trở nên nhợt nhạt, mất đi vẻ tươi tắn, khỏe khoắn do lo lắng hoặc làm việc quá sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm bạc mặt mới đủ sống."
  • 2."Chạy cho xong thủ tục giấy tờ cũng đủ bạc mặt!"
  • 3."Công việc áp lực quá khiến tôi bạc mặt suốt cả tuần."

Lưu ý khi sử dụng "bạc mặt"

Lưu ý về tính từ

"bạc mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bạc mặt"

bạc mặt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (mặt mũi) trở nên nhợt nhạt, mất đi vẻ tươi tắn, khỏe khoắn do lo lắng hoặc làm việc quá sức. Ví dụ: "Làm bạc mặt mới đủ sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này