bạc bẽo

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bạc bẽo (Tính từ)

Mô tả một cảm giác, trạng thái buồn chán, thiếu sức sống hoặc không vui.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời âm u, khiến tôi cảm thấy bạc bẽo quá."
  • 2."Căn phòng vắng vẻ làm không khí trở nên bạc bẽo."
  • 3."Sau khi nghe tin buồn, tâm trạng của tôi thật bạc bẽo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bạc bẽo (Danh từ)

Sự bạc bẽo, tình huống trống vắng, thiếu sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống không thể mãi bạc bẽo như vậy được."
  • 2."Tình yêu mà không có niềm vui sẽ chỉ còn lại sự bạc bẽo."
  • 3."Chúng ta cần tìm cách thoát khỏi sự bạc bẽo trong mối quan hệ này."

Lưu ý khi sử dụng "bạc bẽo"

Lưu ý về tính từ

"bạc bẽo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bạc bẽo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bạc bẽo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bạc bẽo"

bạc bẽo là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả một cảm giác, trạng thái buồn chán, thiếu sức sống hoặc không vui. Ví dụ: "Hôm nay trời âm u, khiến tôi cảm thấy bạc bẽo quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này