bạc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạc (Danh từ)

Trò chơi có tính chất ăn tiền (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Canh bạc diễn ra rất hấp dẫn."
  • 2."Họ thường chơi bạc vào dịp lễ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bạc (Danh từ)

Bạc lót (viết tắt).

Ví dụ (1)
  • 1."Bạc quạt máy này rất bền."
3
Tính từ

Nghĩa 3: bạc (Tính từ)

Đã phai màu, không còn giữ nguyên màu sắc ban đầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Quần đã bạc gối sau thời gian dài sử dụng."
  • 2."Áo này nhìn khá bạc màu rồi."
4
Tính từ

Nghĩa 4: bạc (Tính từ)

Không giữ được tình nghĩa trọn vẹn, có sự thay đổi theo thời gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn ở bạc sẽ dẫn đến sự chia rẽ."
  • 2.""Trừ cụ ra, thì cái đất này bạc lắm cụ ạ. Cứ cúng xong ra khỏi ngõ là họ quên ngay mình.""

Lưu ý khi sử dụng "bạc"

Lưu ý về tính từ

"bạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bạc" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bạc"

bạc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trò chơi có tính chất ăn tiền (nói chung). Ví dụ: "Canh bạc diễn ra rất hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này