bà già

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bà già (Danh từ)

Người phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ trong cách nói thân mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà già tôi còn khỏe."
  • 2."Bà già thường nấu những món ăn rất ngon."
  • 3."Mỗi dịp lễ Tết, tôi luôn về thăm bà già."

Lưu ý khi sử dụng "bà già"

Lưu ý về danh từ

"bà già" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bà già"

bà già là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ trong cách nói thân mật. Ví dụ: "Bà già tôi còn khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này