bà chúa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bà chúa (Danh từ)

Người phụ nữ tài giỏi, được công nhận là người đứng đầu trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hồ Xuân Hương được tôn là bà chúa thơ Nôm."
  • 2."Có nhiều bà chúa trong lịch sử Việt Nam nổi bật với những thành tựu đáng kể."
  • 3."Bà chúa Hương tích là một nhân vật nổi tiếng trong văn hóa dân gian."

Lưu ý khi sử dụng "bà chúa"

Lưu ý về danh từ

"bà chúa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bà chúa"

bà chúa là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ tài giỏi, được công nhận là người đứng đầu trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Hồ Xuân Hương được tôn là bà chúa thơ Nôm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này