byte

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: byte (Danh từ)

Đơn vị cơ bản trong máy tính, thường gồm một chuỗi tám bit, dùng để biểu diễn một ký tự.

Ví dụ (2)
  • 1."Một ký tự trong một văn bản thường được mã hóa bằng một byte."
  • 2."Dung lượng của một file ảnh có thể được tính bằng số byte mà nó chiếm."

Lưu ý khi sử dụng "byte"

Lưu ý về danh từ

"byte" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "byte"

byte là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị cơ bản trong máy tính, thường gồm một chuỗi tám bit, dùng để biểu diễn một ký tự. Ví dụ: "Một ký tự trong một văn bản thường được mã hóa bằng một byte."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này