are

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: are (Danh từ)

Đơn vị đo diện tích đất, tương đương với 100 mét vuông.

Ví dụ (2)
  • 1."Một mẫu ruộng gồm khoảng 40 are."
  • 2."Khu đất này rộng khoảng 5 are."

Lưu ý khi sử dụng "are"

Lưu ý về danh từ

"are" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "are"

are là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo diện tích đất, tương đương với 100 mét vuông. Ví dụ: "Một mẫu ruộng gồm khoảng 40 are."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này