apatite

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: apatite (Danh từ)

Khoáng vật chứa calcium phốt phát, có một ít fluor hoặc chlor, thường được sử dụng để sản xuất phân bón hoặc điều chế phốt pho.

Ví dụ (2)
  • 1."Apatite là nguyên liệu chính trong ngành công nghiệp phân bón."
  • 2."Người ta thường khai thác apatite để sản xuất phốt pho dùng trong nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "apatite"

Lưu ý về danh từ

"apatite" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "apatite"

apatite là danh từ trong tiếng Việt. Khoáng vật chứa calcium phốt phát, có một ít fluor hoặc chlor, thường được sử dụng để sản xuất phân bón hoặc điều chế phốt pho. Ví dụ: "Apatite là nguyên liệu chính trong ngành công nghiệp phân bón."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này