apartheid

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: apartheid (Danh từ)

Hình thức phân biệt chủng tộc cực đoan nhất (như ở nước Cộng hòa Nam Phi trước 1994), thể hiện qua việc tước quyền lợi xã hội, chính trị và các quyền công dân của một nhóm dân cư nhất định, thậm chí ép buộc họ sống trong các khu vực riêng biệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Chính sách apartheid ở Nam Phi đã gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng cho xã hội."
  • 2."Cuộc đấu tranh chống lại apartheid trở thành một biểu tượng cho phong trào vì quyền con người trên toàn thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "apartheid"

Lưu ý về danh từ

"apartheid" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "apartheid"

apartheid là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức phân biệt chủng tộc cực đoan nhất (như ở nước Cộng hòa Nam Phi trước 1994), thể hiện qua việc tước quyền lợi xã hội, chính trị và các quyền công dân của một nhóm dân cư nhất định, thậm chí ép buộc họ sống trong các khu vực riêng biệt. Ví dụ: "Chính sách apartheid ở Nam Phi đã gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng cho xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này