ào ạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ào ạt (Tính từ)

(di chuyển) một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và dồn dập, thường trên một phạm vi rộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiến quân ào ạt."
  • 2.""Cũng có khi vô cớ, Biển ào ạt xô thuyền.""
  • 3."Dòng người ùa vào sân vận động một cách ào ạt."

Lưu ý khi sử dụng "ào ạt"

Lưu ý về tính từ

"ào ạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ào ạt"

ào ạt là tính từ trong tiếng Việt. (di chuyển) một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và dồn dập, thường trên một phạm vi rộng. Ví dụ: "Tiến quân ào ạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này