á hậu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: á hậu (Danh từ)

Người giành giải nhì sau hoa hậu trong các cuộc thi sắc đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoạt danh hiệu á hậu thế giới."
  • 2."Cô ấy vừa trở về sau khi được vinh danh là á hậu trong một cuộc thi quốc tế."
  • 3."Năm nay, á hậu được yêu thích nhất là người có phong cách trình diễn ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "á hậu"

Lưu ý về danh từ

"á hậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "á hậu"

á hậu là danh từ trong tiếng Việt. Người giành giải nhì sau hoa hậu trong các cuộc thi sắc đẹp. Ví dụ: "Đoạt danh hiệu á hậu thế giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này