anh vũ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: anh vũ (Danh từ)

(Văn chương) chỉ về chim vẹt.

Ví dụ (1)
  • 1."Trong truyện, nhân vật đã nuôi một con anh vũ biết nói rất dễ thương."
2
Danh từ

Nghĩa 2: anh vũ (Danh từ)

Cá thuộc họ cá chép, có hình tròn, môi rất dày, sống ở nơi có dòng chảy.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh vũ thường bơi quanh những vùng nước trong, nơi có nhiều dòng chảy mạnh."
  • 2."Món canh được chế biến từ cá anh vũ rất ngon và bổ dưỡng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: anh vũ (Danh từ)

Động vật thân mềm, thuộc họ với mực, nhưng có thân ẩn trong vỏ xoắn giống như vỏ ốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi đi biển, tôi đã thấy nhiều con anh vũ đang ẩn mình trong những chiếc vỏ xoắn."
  • 2."Anh vũ là món ăn đặc sản của vùng biển, được nhiều người ưa chuộng."

Lưu ý khi sử dụng "anh vũ"

Lưu ý về danh từ

"anh vũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "anh vũ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "anh vũ"

anh vũ là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) chỉ về chim vẹt. Ví dụ: "Trong truyện, nhân vật đã nuôi một con anh vũ biết nói rất dễ thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này