ăn ở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn ở (Động từ)

Hành vi cư xử, ứng xử trong cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn ở hiền lành."
  • 2."Biết cách ăn ở với mọi người."
  • 3.""Trách trời ăn ở không cân, Để cho hoa sói đứng sân chịu sầu.""
  • 4."Người nào biết ăn ở tốt thì sẽ được quý mến."

Lưu ý khi sử dụng "ăn ở"

Lưu ý về động từ

"ăn ở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn ở"

ăn ở là động từ trong tiếng Việt. Hành vi cư xử, ứng xử trong cuộc sống hàng ngày. Ví dụ: "Ăn ở hiền lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này