ăn ở
Định nghĩa
Nghĩa 1: ăn ở (Động từ)
Hành vi cư xử, ứng xử trong cuộc sống hàng ngày.
- 1."Ăn ở hiền lành."
- 2."Biết cách ăn ở với mọi người."
- 3.""Trách trời ăn ở không cân, Để cho hoa sói đứng sân chịu sầu.""
- 4."Người nào biết ăn ở tốt thì sẽ được quý mến."
Lưu ý khi sử dụng "ăn ở"
Lưu ý về động từ
"ăn ở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ăn ở"
ăn ở là động từ trong tiếng Việt. Hành vi cư xử, ứng xử trong cuộc sống hàng ngày. Ví dụ: "Ăn ở hiền lành."
Từ liên quan
ăn đủ
Hứng chịu hoàn toàn những điều không hay hoặc thiệt hại về bản thân.
ăn đứt
(Khẩu ngữ) diễn tả sự vượt trội hơn hẳn về một mặt nào đó khi so sánh.
ăn ốc nói mò
Thể hiện việc nói những điều không chắc chắn, thiếu thông tin hoặc không có căn cứ.
ăng ẳng
Từ dùng để mô phỏng âm thanh của chó kêu to và liên tục, thường xảy ra khi chó bị đánh hoặc cảm thấy đau.
ăng-ten
Thiết bị dùng để thu hoặc phát sóng viễn thông.
đ
Một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt, biểu thị âm /ɗ/
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.