ăn tuyết nằm sương

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn tuyết nằm sương (Động từ)

Thể hiện việc sống lang thang, không có chỗ ở ổn định, thường chỉ những người nghèo khổ, khổ cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều người đã phải ăn tuyết nằm sương trong những đêm đông lạnh giá."
  • 2."Chương trình từ thiện giúp đỡ những người ăn tuyết nằm sương ở thành phố."
  • 3."Cô ấy đã từng ăn tuyết nằm sương trong khi tìm kiếm việc làm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ăn tuyết nằm sương (Danh từ)

Một cách nói hình ảnh về cuộc sống khổ cực, mưu sinh vất vả.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống của những người ăn tuyết nằm sương rất khó khăn và tăm tối."
  • 2."Chúng ta cần quan tâm đến những hoàn cảnh ăn tuyết nằm sương và giúp đỡ họ."
  • 3."Chúng tôi đã tổ chức một buổi quyên góp để hỗ trợ những người sống trong tình trạng ăn tuyết nằm sương."

Lưu ý khi sử dụng "ăn tuyết nằm sương"

Lưu ý về động từ

"ăn tuyết nằm sương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ăn tuyết nằm sương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ăn tuyết nằm sương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ăn tuyết nằm sương"

ăn tuyết nằm sương là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thể hiện việc sống lang thang, không có chỗ ở ổn định, thường chỉ những người nghèo khổ, khổ cực. Ví dụ: "Nhiều người đã phải ăn tuyết nằm sương trong những đêm đông lạnh giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này

ăn tuyết nằm sương là gì? Nghĩa, giải thích & ví dụ | Vietpedia