ăn trộm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn trộm (Động từ)

Hành động lấy của người khác một cách lén lút, thường vào ban đêm hoặc khi không có ai chứng kiến.

Ví dụ (4)
  • 1."Vào vườn ăn trộm quả."
  • 2."Ăn trộm đồ của người khác."
  • 3."Hôm qua, có kẻ ăn trộm xe đạp trong khu phố."
  • 4."Chúng tôi đã bắt được kẻ ăn trộm khi hắn đang định rời khỏi hiện trường."

Lưu ý khi sử dụng "ăn trộm"

Lưu ý về động từ

"ăn trộm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn trộm"

ăn trộm là động từ trong tiếng Việt. Hành động lấy của người khác một cách lén lút, thường vào ban đêm hoặc khi không có ai chứng kiến. Ví dụ: "Vào vườn ăn trộm quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này