ăn tàn phá hại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn tàn phá hại (Động từ)

Hành động ăn uống một cách không kiểm soát, gây ra lãng phí hoặc tổn hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bữa ăn, anh ấy ăn tàn phá hại đến mức không thể nào ăn hết."
  • 2."Các cô gái trong tiệc cưới ăn tàn phá hại, thức ăn còn lại rất nhiều."
  • 3."Khi đi dã ngoại, họ đã ăn tàn phá hại và để lại một đống rác."

Lưu ý khi sử dụng "ăn tàn phá hại"

Lưu ý về động từ

"ăn tàn phá hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn tàn phá hại"

ăn tàn phá hại là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn uống một cách không kiểm soát, gây ra lãng phí hoặc tổn hại. Ví dụ: "Trong bữa ăn, anh ấy ăn tàn phá hại đến mức không thể nào ăn hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này