ăn tạp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn tạp (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không kén chọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Lợn là động vật ăn tạp."
  • 2."Chó có thể ăn tạp, từ thịt đến rau củ."
  • 3."Anh ấy ăn tạp, không ngại thử món ăn mới."

Lưu ý khi sử dụng "ăn tạp"

Lưu ý về động từ

"ăn tạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn tạp"

ăn tạp là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không kén chọn. Ví dụ: "Lợn là động vật ăn tạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này