ăn uống
Định nghĩa
Nghĩa 1: ăn uống (Động từ)
Hành động ăn và uống, thường nhân dịp nào đó.
- 1."Ăn uống linh đình"
- 2."Tổ chức ăn uống mừng tân gia"
- 3."Chúng tôi đã ăn uống để kỷ niệm ngày cưới."
- 4."Mọi người thường ăn uống trong những dịp lễ hội."
Lưu ý khi sử dụng "ăn uống"
Lưu ý về động từ
"ăn uống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ăn uống"
ăn uống là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn và uống, thường nhân dịp nào đó. Ví dụ: "Ăn uống linh đình"
Từ liên quan
ăn tươi nuốt sống
Ăn trực tiếp thực phẩm mà không qua chế biến, đề cập đến sự sống động và tươi ngon của thức ăn.
ăn tạp
Từ dùng để chỉ hành động ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không kén chọn.
ăn tục nói phét
Nói những điều vô nghĩa hoặc phóng đại, không có căn cứ thực tế.
ăn vay
Hành động vay mượn tiền hoặc tài sản từ người khác để trang trải cuộc sống khi gặp khó khăn.
ăn vã
Chỉ việc ăn thức ăn mà không kết hợp với cơm.
ăn vóc học hay
Diễn đạt ý nghĩa là học hỏi một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.