ăn đủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn đủ (Động từ)

Hứng chịu hoàn toàn những điều không hay hoặc thiệt hại về bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ."
  • 2."Cô ấy đã ăn đủ khi bị bạn bè nói xấu sau lưng."
  • 3."Nếu không cẩn thận, bạn sẽ ăn đủ hậu quả của những quyết định sai lầm."

Lưu ý khi sử dụng "ăn đủ"

Lưu ý về động từ

"ăn đủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn đủ"

ăn đủ là động từ trong tiếng Việt. Hứng chịu hoàn toàn những điều không hay hoặc thiệt hại về bản thân. Ví dụ: "Xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này