ăn đứt
Định nghĩa
Nghĩa 1: ăn đứt (Động từ)
(Khẩu ngữ) diễn tả sự vượt trội hơn hẳn về một mặt nào đó khi so sánh.
- 1.""Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương.""
- 2."Kỹ năng lập trình của anh ấy ăn đứt nhiều người trong công ty."
- 3."Trong cuộc thi, đội bóng này ăn đứt mọi đối thủ với lối chơi ấn tượng."
Lưu ý khi sử dụng "ăn đứt"
Lưu ý về động từ
"ăn đứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ăn đứt"
ăn đứt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự vượt trội hơn hẳn về một mặt nào đó khi so sánh. Ví dụ: ""Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương.""
Từ liên quan
ăn đời ở kiếp
Hứa hẹn sẽ cùng nhau sống suốt đời, thể hiện sự gắn bó và tình yêu lâu dài.
ăn đợi nằm chờ
Có nghĩa là chờ đợi, không hành động gì cả trong một thời gian dài.
ăn đủ
Hứng chịu hoàn toàn những điều không hay hoặc thiệt hại về bản thân.
ăn ốc nói mò
Thể hiện việc nói những điều không chắc chắn, thiếu thông tin hoặc không có căn cứ.
ăn ở
Hành vi cư xử, ứng xử trong cuộc sống hàng ngày.
ăng ẳng
Từ dùng để mô phỏng âm thanh của chó kêu to và liên tục, thường xảy ra khi chó bị đánh hoặc cảm thấy đau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.