ăn đứt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn đứt (Động từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả sự vượt trội hơn hẳn về một mặt nào đó khi so sánh.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương.""
  • 2."Kỹ năng lập trình của anh ấy ăn đứt nhiều người trong công ty."
  • 3."Trong cuộc thi, đội bóng này ăn đứt mọi đối thủ với lối chơi ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "ăn đứt"

Lưu ý về động từ

"ăn đứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn đứt"

ăn đứt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự vượt trội hơn hẳn về một mặt nào đó khi so sánh. Ví dụ: ""Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này