ăn nên làm ra

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn nên làm ra (Động từ)

Thành công trong công việc hoặc cuộc sống nhờ vào nỗ lực và chăm chỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu chăm chỉ làm việc, bạn sẽ ăn nên làm ra trong tương lai."
  • 2."Chị ấy đã ăn nên làm ra từ khi bắt đầu kinh doanh nhỏ."
  • 3."Chúng ta cần cố gắng hơn để ăn nên làm ra trong năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "ăn nên làm ra"

Lưu ý về động từ

"ăn nên làm ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn nên làm ra"

ăn nên làm ra là động từ trong tiếng Việt. Thành công trong công việc hoặc cuộc sống nhờ vào nỗ lực và chăm chỉ. Ví dụ: "Nếu chăm chỉ làm việc, bạn sẽ ăn nên làm ra trong tương lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này