ăn mặn khát nước

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn mặn khát nước (Động từ)

Cảm giác khát nước do ăn các món mặn hoặc có nhiều muối.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình vừa ăn xong món kho quẹt, giờ thấy khát nước quá."
  • 2."Ăn nhiều đậu hủ chiên mặn sẽ làm bạn cảm thấy khát nước hơn."
  • 3."Sau khi ăn tiệc hải sản, mình phải uống nước liên tục vì ăn mặn quá."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ăn mặn khát nước (Danh từ)

Tình trạng mà một người cảm thấy khát nước sau khi ăn đồ ăn nhiều muối.

Ví dụ (3)
  • 1."Bây giờ mình đang trong tình trạng ăn mặn khát nước nè."
  • 2."Sau bữa tối, ai cũng kêu gọi nhau đi uống nước vì ăn mặn khát nước quá."
  • 3."Đi biển về, cả nhà đều ăn mặn khát nước và chạy đi tìm nước uống."

Lưu ý khi sử dụng "ăn mặn khát nước"

Lưu ý về động từ

"ăn mặn khát nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ăn mặn khát nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ăn mặn khát nước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ăn mặn khát nước"

ăn mặn khát nước là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác khát nước do ăn các món mặn hoặc có nhiều muối. Ví dụ: "Mình vừa ăn xong món kho quẹt, giờ thấy khát nước quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này