ẩn giấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ẩn giấu (Động từ)

Chứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhiều tài nguyên còn ẩn giấu trong lòng đất."
  • 2."Trong lòng ẩn giấu bao nỗi niềm."
  • 3."Cô ấy ẩn giấu nhiều bí mật mà không ai biết."
  • 4."Những cảm xúc này được ẩn giấu rất sâu trong trái tim."

Lưu ý khi sử dụng "ẩn giấu"

Lưu ý về động từ

"ẩn giấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ẩn giấu"

ẩn giấu là động từ trong tiếng Việt. Chứa đựng một cách kín đáo, không để lộ ra ngoài. Ví dụ: "Nhiều tài nguyên còn ẩn giấu trong lòng đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này