ẩn hiện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ẩn hiện (Động từ)

Thể hiện sự xuất hiện và biến mất, có lúc rõ ràng, có lúc mờ nhạt.

Ví dụ (4)
  • 1."Con thuyền ẩn hiện trong sương."
  • 2."Tập bắn bia ẩn hiện."
  • 3."Hình ảnh hoa văn ẩn hiện trên bề mặt nước."
  • 4."Ánh sáng mặt trời ẩn hiện qua những đám mây."

Lưu ý khi sử dụng "ẩn hiện"

Lưu ý về động từ

"ẩn hiện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ẩn hiện"

ẩn hiện là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự xuất hiện và biến mất, có lúc rõ ràng, có lúc mờ nhạt. Ví dụ: "Con thuyền ẩn hiện trong sương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này