ăn gian

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn gian (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động cố ý tính toán hoặc làm sai lệch để thu lợi cho bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Chơi ăn gian là một cách không trung thực."
  • 2."Tính ăn gian cả trăm nghìn cho lợi ích cá nhân."
  • 3."Họ đã ăn gian trong cuộc thi để đạt giải."

Lưu ý khi sử dụng "ăn gian"

Lưu ý về động từ

"ăn gian" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn gian"

ăn gian là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động cố ý tính toán hoặc làm sai lệch để thu lợi cho bản thân. Ví dụ: "Chơi ăn gian là một cách không trung thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này