ăn ghém

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn ghém (Động từ)

Hành động nhai thuốc lào kết hợp với việc ăn trầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Vê thuốc lào ăn ghém."
  • 2."Ông ấy thường ăn ghém khi ngồi nói chuyện với bạn bè."
  • 3."Người lớn trong làng hay nhắc nhở con cháu về thói quen ăn ghém."

Lưu ý khi sử dụng "ăn ghém"

Lưu ý về động từ

"ăn ghém" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn ghém"

ăn ghém là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhai thuốc lào kết hợp với việc ăn trầu. Ví dụ: "Vê thuốc lào ăn ghém."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này