ẩn chứa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ẩn chứa (Động từ)

Có chứa đựng bên trong mà không bộc lộ ra ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Lời ru ẩn chứa một tâm sự."
  • 2."Ẩn chứa một nghị lực phi thường."
  • 3."Trong bức tranh ẩn chứa những nỗi buồn sâu sắc."
  • 4."Câu chuyện ẩn chứa nhiều bài học quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "ẩn chứa"

Lưu ý về động từ

"ẩn chứa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ẩn chứa"

ẩn chứa là động từ trong tiếng Việt. Có chứa đựng bên trong mà không bộc lộ ra ngoài. Ví dụ: "Lời ru ẩn chứa một tâm sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này