ăn cám

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn cám (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc không đạt được kết quả gì, không thu được lợi ích (thường dùng để chỉ trích hoặc phê phán).

Ví dụ (2)
  • 1."Làm như thế thì có mà ăn cám!"
  • 2."Chỉ biết nói mà không làm, cuối cùng cũng chỉ ăn cám thôi."

Lưu ý khi sử dụng "ăn cám"

Lưu ý về động từ

"ăn cám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn cám"

ăn cám là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc không đạt được kết quả gì, không thu được lợi ích (thường dùng để chỉ trích hoặc phê phán). Ví dụ: "Làm như thế thì có mà ăn cám!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này